Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 837
10.0 1675
20.0 3350
50.0 8375
100.0 16,750
200.0 33,500
500.0 83,749
1000.0 167,499
2000.0 334,998
5000.0 837,494
10,000.0 1,674,988
20,000.0 3,349,975
50,000.0 8,374,938
100,000.0 16,749,875
200,000.0 33,499,751
500,000.0 83,749,376
1,000,000.0 167,498,753
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 6.0
2000 12.0
5000 30.0
10,000 59.5
20,000 119.5
50,000 298.5
100,000 597.0
200,000 1194.0
500,000 2985.0
1,000,000 5970.0
2,000,000 11,940.5
5,000,000 29,851.0
10,000,000 59,702.0
20,000,000 119,404.0
50,000,000 298,509.5
100,000,000 597,019.5
200,000,000 1,194,038.5
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá