Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu KRW có thể được viết W. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


ILS KRW
coinmill.com
2.00 673
5.00 1682
10.00 3363
20.00 6726
50.00 16,816
100.00 33,631
200.00 67,263
500.00 168,157
1000.00 336,315
2000.00 672,630
5000.00 1,681,575
10,000.00 3,363,149
20,000.00 6,726,299
50,000.00 16,815,746
100,000.00 33,631,493
200,000.00 67,262,986
500,000.00 168,157,465
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KRW ILS
coinmill.com
1000 2.97
2000 5.95
5000 14.87
10,000 29.73
20,000 59.47
50,000 148.67
100,000 297.34
200,000 594.68
500,000 1486.70
1,000,000 2973.40
2,000,000 5946.81
5,000,000 14,867.02
10,000,000 29,734.04
20,000,000 59,468.07
50,000,000 148,670.18
100,000,000 297,340.35
200,000,000 594,680.71
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá