Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KRW
coinmill.com
100 1107
200 2215
500 5537
1000 11,073
2000 22,146
5000 55,365
10,000 110,730
20,000 221,461
50,000 553,652
100,000 1,107,303
200,000 2,214,606
500,000 5,536,516
1,000,000 11,073,032
2,000,000 22,146,065
5,000,000 55,365,161
10,000,000 110,730,323
20,000,000 221,460,645
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
KRW JPY
coinmill.com
1000 90
2000 181
5000 452
10,000 903
20,000 1806
50,000 4515
100,000 9031
200,000 18,062
500,000 45,155
1,000,000 90,309
2,000,000 180,619
5,000,000 451,547
10,000,000 903,095
20,000,000 1,806,190
50,000,000 4,515,475
100,000,000 9,030,950
200,000,000 18,061,900
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá