Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KRW OMR
coinmill.com
1000 0.325
2000 0.645
5000 1.615
10,000 3.230
20,000 6.455
50,000 16.140
100,000 32.280
200,000 64.555
500,000 161.390
1,000,000 322.775
2,000,000 645.550
5,000,000 1613.875
10,000,000 3227.750
20,000,000 6455.505
50,000,000 16,138.760
100,000,000 32,277.515
200,000,000 64,555.035
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
OMR KRW
coinmill.com
0.200 620
0.500 1549
1.000 3098
2.000 6196
5.000 15,491
10.000 30,981
20.000 61,963
50.000 154,907
100.000 309,813
200.000 619,626
500.000 1,549,066
1000.000 3,098,132
2000.000 6,196,264
5000.000 15,490,659
10,000.000 30,981,318
20,000.000 61,962,636
50,000.000 154,906,590
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá