Công cụ chuyển đổi giữa Won Hàn Quốc (KRW) sang Ucraina Hryvnia (UAH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Hàn Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Won Hàn Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


KRW UAH
coinmill.com
1000 20.76
2000 41.52
5000 103.81
10,000 207.62
20,000 415.25
50,000 1038.11
100,000 2076.23
200,000 4152.46
500,000 10,381.14
1,000,000 20,762.29
2,000,000 41,524.58
5,000,000 103,811.44
10,000,000 207,622.88
20,000,000 415,245.77
50,000,000 1,038,114.42
100,000,000 2,076,228.84
200,000,000 4,152,457.68
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
UAH KRW
coinmill.com
20.00 963
50.00 2408
100.00 4816
200.00 9633
500.00 24,082
1000.00 48,164
2000.00 96,328
5000.00 240,821
10,000.00 481,642
20,000.00 963,285
50,000.00 2,408,212
100,000.00 4,816,425
200,000.00 9,632,850
500,000.00 24,082,124
1,000,000.00 48,164,248
2,000,000.00 96,328,495
5,000,000.00 240,821,238
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá