Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bosnia-Herzegovina Convertible Marks là tiền tệ Bosnia và Herzegowina (BA, BIH). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BAM có thể được viết KM. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bosnia-Herzegovina Convertible Marks được chia thành 100 fennig. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bosnia-Herzegovina Convertible Marks cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BAM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BAM KWD
coinmill.com
1.0 0.171
2.0 0.342
5.0 0.854
10.0 1.709
20.0 3.418
50.0 8.544
100.0 17.089
200.0 34.177
500.0 85.444
1000.0 170.887
2000.0 341.774
5000.0 854.436
10,000.0 1708.872
20,000.0 3417.744
50,000.0 8544.360
100,000.0 17,088.721
200,000.0 34,177.442
BAM tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KWD BAM
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 6.0
2.000 11.5
5.000 29.5
10.000 58.5
20.000 117.0
50.000 292.5
100.000 585.0
200.000 1170.5
500.000 2926.0
1000.000 5852.0
2000.000 11,703.5
5000.000 29,259.0
10,000.000 58,518.0
20,000.000 117,036.5
50,000.000 292,590.5
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá