Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Eritrea Nakfa (ERN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Eritrea Nakfa trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Eritrea Nakfa hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


ERN KWD
coinmill.com
10.00 0.203
20.00 0.405
50.00 1.013
100.00 2.026
200.00 4.052
500.00 10.131
1000.00 20.261
2000.00 40.523
5000.00 101.307
10,000.00 202.615
20,000.00 405.230
50,000.00 1013.074
100,000.00 2026.148
200,000.00 4052.297
500,000.00 10,130.742
1,000,000.00 20,261.484
2,000,000.00 40,522.968
ERN tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KWD ERN
coinmill.com
0.200 9.87
0.500 24.68
1.000 49.35
2.000 98.71
5.000 246.77
10.000 493.55
20.000 987.09
50.000 2467.74
100.000 4935.47
200.000 9870.95
500.000 24,677.36
1000.000 49,354.73
2000.000 98,709.45
5000.000 246,773.63
10,000.000 493,547.26
20,000.000 987,094.53
50,000.000 2,467,736.31
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá