Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HRK KWD
coinmill.com
5.00 0.227
10.00 0.453
20.00 0.906
50.00 2.266
100.00 4.532
200.00 9.064
500.00 22.661
1000.00 45.321
2000.00 90.643
5000.00 226.607
10,000.00 453.214
20,000.00 906.428
50,000.00 2266.071
100,000.00 4532.141
200,000.00 9064.283
500,000.00 22,660.706
1,000,000.00 45,321.413
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KWD HRK
coinmill.com
0.200 4.41
0.500 11.03
1.000 22.06
2.000 44.13
5.000 110.32
10.000 220.65
20.000 441.29
50.000 1103.23
100.000 2206.46
200.000 4412.93
500.000 11,032.31
1000.000 22,064.63
2000.000 44,129.25
5000.000 110,323.13
10,000.000 220,646.26
20,000.000 441,292.51
50,000.000 1,103,231.28
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá