Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Iran Rial (IRR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Iran Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Iran Rial hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR KWD
coinmill.com
50,000 0.355
100,000 0.710
200,000 1.420
500,000 3.550
1,000,000 7.100
2,000,000 14.200
5,000,000 35.500
10,000,000 71.000
20,000,000 141.999
50,000,000 354.998
100,000,000 709.995
200,000,000 1419.991
500,000,000 3549.977
1,000,000,000 7099.953
2,000,000,000 14,199.906
5,000,000,000 35,499.765
10,000,000,000 70,999.531
IRR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
KWD IRR
coinmill.com
0.200 28,170
0.500 70,425
1.000 140,845
2.000 281,690
5.000 704,230
10.000 1,408,460
20.000 2,816,920
50.000 7,042,300
100.000 14,084,600
200.000 28,169,200
500.000 70,423,000
1000.000 140,846,000
2000.000 281,692,005
5000.000 704,230,010
10,000.000 1,408,460,015
20,000.000 2,816,920,035
50,000.000 7,042,300,085
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá