Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TWD
coinmill.com
0.200 20
0.500 51
1.000 102
2.000 203
5.000 508
10.000 1017
20.000 2034
50.000 5085
100.000 10,170
200.000 20,339
500.000 50,848
1000.000 101,695
2000.000 203,391
5000.000 508,477
10,000.000 1,016,955
20,000.000 2,033,909
50,000.000 5,084,773
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
TWD KWD
coinmill.com
20 0.197
50 0.492
100 0.983
200 1.967
500 4.917
1000 9.833
2000 19.667
5000 49.166
10,000 98.333
20,000 196.666
50,000 491.664
100,000 983.328
200,000 1966.656
500,000 4916.640
1,000,000 9833.280
2,000,000 19,666.560
5,000,000 49,166.400
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá