Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Uzbekistan Som (UZS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Som hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


KWD UZS
coinmill.com
0.200 6160.89
0.500 15,402.23
1.000 30,804.46
2.000 61,608.93
5.000 154,022.32
10.000 308,044.64
20.000 616,089.28
50.000 1,540,223.19
100.000 3,080,446.38
200.000 6,160,892.77
500.000 15,402,231.92
1000.000 30,804,463.84
2000.000 61,608,927.68
5000.000 154,022,319.20
10,000.000 308,044,638.40
20,000.000 616,089,276.80
50,000.000 1,540,223,192.00
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
UZS KWD
coinmill.com
5000.00 0.162
10,000.00 0.325
20,000.00 0.649
50,000.00 1.623
100,000.00 3.246
200,000.00 6.493
500,000.00 16.231
1,000,000.00 32.463
2,000,000.00 64.926
5,000,000.00 162.314
10,000,000.00 324.628
20,000,000.00 649.257
50,000,000.00 1623.141
100,000,000.00 3246.283
200,000,000.00 6492.566
500,000,000.00 16,231.414
1,000,000,000.00 32,462.828
UZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá