Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Ounce nhôm (XAL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


KWD XAL
coinmill.com
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.00
2.000 0.00
5.000 0.01
10.000 0.01
20.000 0.03
50.000 0.07
100.000 0.13
200.000 0.27
500.000 0.67
1000.000 1.34
2000.000 2.68
5000.000 6.71
10,000.000 13.42
20,000.000 26.85
50,000.000 67.12
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XAL KWD
coinmill.com
0.00 0.372
0.00 0.745
0.00 1.490
0.01 3.725
0.01 7.449
0.02 14.898
0.05 37.245
0.10 74.490
0.20 148.980
0.50 372.451
1.00 744.901
2.00 1489.803
5.00 3724.507
10.00 7449.014
20.00 14,898.028
50.00 37,245.070
100.00 74,490.139
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá