Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


CZK KZT
coinmill.com
20 331
50 828
100 1655
200 3311
500 8277
1000 16,555
2000 33,110
5000 82,774
10,000 165,548
20,000 331,096
50,000 827,740
100,000 1,655,480
200,000 3,310,961
500,000 8,277,401
1,000,000 16,554,803
2,000,000 33,109,605
5,000,000 82,774,013
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KZT CZK
coinmill.com
200 12
500 30
1000 60
2000 121
5000 302
10,000 604
20,000 1208
50,000 3020
100,000 6041
200,000 12,081
500,000 30,203
1,000,000 60,405
2,000,000 120,811
5,000,000 302,027
10,000,000 604,054
20,000,000 1,208,109
50,000,000 3,020,272
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá