Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


GNF KZT
coinmill.com
5000 212
10,000 423
20,000 847
50,000 2117
100,000 4234
200,000 8467
500,000 21,168
1,000,000 42,336
2,000,000 84,672
5,000,000 211,680
10,000,000 423,361
20,000,000 846,721
50,000,000 2,116,803
100,000,000 4,233,605
200,000,000 8,467,210
500,000,000 21,168,025
1,000,000,000 42,336,050
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KZT GNF
coinmill.com
200 4724
500 11,810
1000 23,621
2000 47,241
5000 118,103
10,000 236,205
20,000 472,411
50,000 1,181,027
100,000 2,362,053
200,000 4,724,106
500,000 11,810,266
1,000,000 23,620,531
2,000,000 47,241,063
5,000,000 118,102,657
10,000,000 236,205,314
20,000,000 472,410,628
50,000,000 1,181,026,570
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá