Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KZT
coinmill.com
5.0 249
10.0 497
20.0 994
50.0 2486
100.0 4971
200.0 9942
500.0 24,856
1000.0 49,712
2000.0 99,425
5000.0 248,561
10,000.0 497,123
20,000.0 994,245
50,000.0 2,485,613
100,000.0 4,971,227
200,000.0 9,942,453
500,000.0 24,856,133
1,000,000.0 49,712,266
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KZT HKD
coinmill.com
200 4.0
500 10.1
1000 20.1
2000 40.2
5000 100.6
10,000 201.2
20,000 402.3
50,000 1005.8
100,000 2011.6
200,000 4023.2
500,000 10,057.9
1,000,000 20,115.8
2,000,000 40,231.5
5,000,000 100,578.8
10,000,000 201,157.6
20,000,000 402,315.2
50,000,000 1,005,788.0
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá