Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


KES KZT
coinmill.com
100.00 375
200.00 751
500.00 1877
1000.00 3754
2000.00 7509
5000.00 18,772
10,000.00 37,545
20,000.00 75,090
50,000.00 187,725
100,000.00 375,449
200,000.00 750,898
500,000.00 1,877,246
1,000,000.00 3,754,492
2,000,000.00 7,508,983
5,000,000.00 18,772,458
10,000,000.00 37,544,917
20,000,000.00 75,089,834
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KZT KES
coinmill.com
200 53.27
500 133.17
1000 266.35
2000 532.70
5000 1331.74
10,000 2663.48
20,000 5326.95
50,000 13,317.38
100,000 26,634.76
200,000 53,269.53
500,000 133,173.82
1,000,000 266,347.64
2,000,000 532,695.28
5,000,000 1,331,738.20
10,000,000 2,663,476.40
20,000,000 5,326,952.80
50,000,000 13,317,382.00
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá