Công cụ chuyển đổi giữa Tenge Kazakhstan (KZT) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tenge Kazakhstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Tenge Kazakhstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KZT NOK
coinmill.com
200 4.5
500 11.5
1000 23.0
2000 46.0
5000 115.5
10,000 230.5
20,000 461.0
50,000 1153.0
100,000 2306.0
200,000 4612.5
500,000 11,530.5
1,000,000 23,061.5
2,000,000 46,122.5
5,000,000 115,306.5
10,000,000 230,613.0
20,000,000 461,226.0
50,000,000 1,153,065.0
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
NOK KZT
coinmill.com
5.0 217
10.0 434
20.0 867
50.0 2168
100.0 4336
200.0 8673
500.0 21,681
1000.0 43,363
2000.0 86,725
5000.0 216,813
10,000.0 433,627
20,000.0 867,254
50,000.0 2,168,134
100,000.0 4,336,268
200,000.0 8,672,537
500,000.0 21,681,342
1,000,000.0 43,362,683
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá