Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Lebanon (LBP) sang Serbia Dinar (RSD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Lebanon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia Dinar hoặc Bảng Lebanon để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


LBP RSD
coinmill.com
1000 70.5
2000 141.5
5000 353.5
10,000 707.0
20,000 1414.0
50,000 3535.0
100,000 7070.5
200,000 14,140.5
500,000 35,351.5
1,000,000 70,703.0
2,000,000 141,405.5
5,000,000 353,514.0
10,000,000 707,028.0
20,000,000 1,414,056.5
50,000,000 3,535,141.0
100,000,000 7,070,282.0
200,000,000 14,140,563.5
LBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RSD LBP
coinmill.com
100.0 1400
200.0 2850
500.0 7050
1000.0 14,150
2000.0 28,300
5000.0 70,700
10,000.0 141,450
20,000.0 282,850
50,000.0 707,200
100,000.0 1,414,350
200,000.0 2,828,750
500,000.0 7,071,850
1,000,000.0 14,143,700
2,000,000.0 28,287,400
5,000,000.0 70,718,550
10,000,000.0 141,437,100
20,000,000.0 282,874,150
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá