Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


AED LKR
coinmill.com
2.00 100
5.00 251
10.00 502
20.00 1003
50.00 2508
100.00 5015
200.00 10,031
500.00 25,076
1000.00 50,153
2000.00 100,306
5000.00 250,765
10,000.00 501,529
20,000.00 1,003,059
50,000.00 2,507,647
100,000.00 5,015,294
200,000.00 10,030,588
500,000.00 25,076,470
AED tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
LKR AED
coinmill.com
100 2.00
200 4.00
500 10.00
1000 20.00
2000 40.00
5000 99.75
10,000 199.50
20,000 398.75
50,000 997.00
100,000 1994.00
200,000 3987.75
500,000 9969.50
1,000,000 19,939.00
2,000,000 39,878.00
5,000,000 99,695.00
10,000,000 199,390.00
20,000,000 398,780.25
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá