Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


CNH LKR
coinmill.com
5.0 131
10.0 262
20.0 525
50.0 1311
100.0 2623
200.0 5246
500.0 13,115
1000.0 26,229
2000.0 52,458
5000.0 131,145
10,000.0 262,291
20,000.0 524,581
50,000.0 1,311,453
100,000.0 2,622,906
200,000.0 5,245,812
500,000.0 13,114,531
1,000,000.0 26,229,062
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
LKR CNH
coinmill.com
100 4.0
200 7.5
500 19.0
1000 38.0
2000 76.5
5000 190.5
10,000 381.5
20,000 762.5
50,000 1906.5
100,000 3812.5
200,000 7625.0
500,000 19,063.0
1,000,000 38,125.5
2,000,000 76,251.5
5,000,000 190,628.0
10,000,000 381,256.5
20,000,000 762,513.0
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá