Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK LKR
coinmill.com
20 157
50 392
100 784
200 1567
500 3918
1000 7835
2000 15,671
5000 39,177
10,000 78,354
20,000 156,708
50,000 391,769
100,000 783,538
200,000 1,567,077
500,000 3,917,692
1,000,000 7,835,384
2,000,000 15,670,769
5,000,000 39,176,921
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
LKR CZK
coinmill.com
100 13
200 26
500 64
1000 128
2000 255
5000 638
10,000 1276
20,000 2553
50,000 6381
100,000 12,763
200,000 25,525
500,000 63,813
1,000,000 127,626
2,000,000 255,252
5,000,000 638,131
10,000,000 1,276,262
20,000,000 2,552,523
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá