Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


DKK LKR
coinmill.com
5.00 136
10.00 272
20.00 543
50.00 1358
100.00 2716
200.00 5433
500.00 13,582
1000.00 27,164
2000.00 54,328
5000.00 135,819
10,000.00 271,638
20,000.00 543,277
50,000.00 1,358,192
100,000.00 2,716,383
200,000.00 5,432,767
500,000.00 13,581,917
1,000,000.00 27,163,835
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LKR DKK
coinmill.com
100 3.75
200 7.25
500 18.50
1000 36.75
2000 73.75
5000 184.00
10,000 368.25
20,000 736.25
50,000 1840.75
100,000 3681.25
200,000 7362.75
500,000 18,406.75
1,000,000 36,813.75
2,000,000 73,627.25
5,000,000 184,068.25
10,000,000 368,136.50
20,000,000 736,273.00
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá