Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD LKR
coinmill.com
5.0 118
10.0 235
20.0 471
50.0 1176
100.0 2353
200.0 4706
500.0 11,764
1000.0 23,529
2000.0 47,058
5000.0 117,644
10,000.0 235,288
20,000.0 470,576
50,000.0 1,176,440
100,000.0 2,352,880
200,000.0 4,705,761
500,000.0 11,764,402
1,000,000.0 23,528,804
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
LKR HKD
coinmill.com
100 4.3
200 8.5
500 21.3
1000 42.5
2000 85.0
5000 212.5
10,000 425.0
20,000 850.0
50,000 2125.1
100,000 4250.1
200,000 8500.2
500,000 21,250.5
1,000,000 42,501.1
2,000,000 85,002.2
5,000,000 212,505.5
10,000,000 425,011.0
20,000,000 850,022.0
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá