Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY LKR
coinmill.com
100 171
200 342
500 856
1000 1711
2000 3422
5000 8556
10,000 17,111
20,000 34,223
50,000 85,557
100,000 171,114
200,000 342,227
500,000 855,568
1,000,000 1,711,135
2,000,000 3,422,270
5,000,000 8,555,676
10,000,000 17,111,351
20,000,000 34,222,703
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
LKR JPY
coinmill.com
100 58
200 117
500 292
1000 584
2000 1169
5000 2922
10,000 5844
20,000 11,688
50,000 29,220
100,000 58,441
200,000 116,881
500,000 292,204
1,000,000 584,407
2,000,000 1,168,815
5,000,000 2,922,037
10,000,000 5,844,074
20,000,000 11,688,148
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá