Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


KZT LKR
coinmill.com
200 95
500 237
1000 473
2000 947
5000 2366
10,000 4733
20,000 9466
50,000 23,665
100,000 47,330
200,000 94,660
500,000 236,650
1,000,000 473,300
2,000,000 946,600
5,000,000 2,366,499
10,000,000 4,732,998
20,000,000 9,465,995
50,000,000 23,664,989
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
LKR KZT
coinmill.com
100 211
200 423
500 1056
1000 2113
2000 4226
5000 10,564
10,000 21,128
20,000 42,257
50,000 105,641
100,000 211,283
200,000 422,565
500,000 1,056,413
1,000,000 2,112,826
2,000,000 4,225,652
5,000,000 10,564,129
10,000,000 21,128,259
20,000,000 42,256,517
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá