Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Somoni Tajikistan (TJS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somoni Tajikistan hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 5 chữ số có nghĩa.


LKR TJS
coinmill.com
100 5.25
200 10.55
500 26.30
1000 52.65
2000 105.30
5000 263.20
10,000 526.45
20,000 1052.85
50,000 2632.15
100,000 5264.25
200,000 10,528.50
500,000 26,321.30
1,000,000 52,642.55
2,000,000 105,285.10
5,000,000 263,212.75
10,000,000 526,425.55
20,000,000 1,052,851.05
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
TJS LKR
coinmill.com
5.00 95
10.00 190
20.00 380
50.00 950
100.00 1900
200.00 3799
500.00 9498
1000.00 18,996
2000.00 37,992
5000.00 94,980
10,000.00 189,960
20,000.00 379,921
50,000.00 949,802
100,000.00 1,899,604
200,000.00 3,799,208
500,000.00 9,498,020
1,000,000.00 18,996,039
TJS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá