Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


LKR TND
coinmill.com
100 1.670
200 3.340
500 8.350
1000 16.705
2000 33.410
5000 83.525
10,000 167.050
20,000 334.100
50,000 835.250
100,000 1670.495
200,000 3340.990
500,000 8352.475
1,000,000 16,704.955
2,000,000 33,409.910
5,000,000 83,524.770
10,000,000 167,049.545
20,000,000 334,099.090
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
TND LKR
coinmill.com
2.000 120
5.000 299
10.000 599
20.000 1197
50.000 2993
100.000 5986
200.000 11,972
500.000 29,931
1000.000 59,862
2000.000 119,725
5000.000 299,312
10,000.000 598,625
20,000.000 1,197,250
50,000.000 2,993,124
100,000.000 5,986,248
200,000.000 11,972,496
500,000.000 29,931,240
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá