Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Tanzania Shilling (TZS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania Shilling hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


LKR TZS
coinmill.com
100 1244.55
200 2489.10
500 6222.75
1000 12,445.55
2000 24,891.05
5000 62,227.65
10,000 124,455.30
20,000 248,910.65
50,000 622,276.60
100,000 1,244,553.15
200,000 2,489,106.30
500,000 6,222,765.75
1,000,000 12,445,531.50
2,000,000 24,891,063.05
5,000,000 62,227,657.55
10,000,000 124,455,315.15
20,000,000 248,910,630.30
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
TZS LKR
coinmill.com
2000.00 161
5000.00 402
10,000.00 804
20,000.00 1607
50,000.00 4018
100,000.00 8035
200,000.00 16,070
500,000.00 40,175
1,000,000.00 80,350
2,000,000.00 160,700
5,000,000.00 401,751
10,000,000.00 803,501
20,000,000.00 1,607,002
50,000,000.00 4,017,506
100,000,000.00 8,035,012
200,000,000.00 16,070,025
500,000,000.00 40,175,062
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá