Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Ucraina Hryvnia (UAH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


LKR UAH
coinmill.com
100 13.44
200 26.87
500 67.18
1000 134.36
2000 268.71
5000 671.78
10,000 1343.56
20,000 2687.12
50,000 6717.81
100,000 13,435.61
200,000 26,871.23
500,000 67,178.06
1,000,000 134,356.13
2,000,000 268,712.25
5,000,000 671,780.64
10,000,000 1,343,561.27
20,000,000 2,687,122.55
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
UAH LKR
coinmill.com
20.00 149
50.00 372
100.00 744
200.00 1489
500.00 3721
1000.00 7443
2000.00 14,886
5000.00 37,215
10,000.00 74,429
20,000.00 148,858
50,000.00 372,145
100,000.00 744,291
200,000.00 1,488,581
500,000.00 3,721,453
1,000,000.00 7,442,906
2,000,000.00 14,885,812
5,000,000.00 37,214,529
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá