Công cụ chuyển đổi giữa Sri Lanka Rupee (LKR) sang Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sri Lanka Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp hoặc Sri Lanka Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


LKR XPF
coinmill.com
100 59
200 118
500 296
1000 591
2000 1183
5000 2957
10,000 5913
20,000 11,826
50,000 29,565
100,000 59,131
200,000 118,262
500,000 295,654
1,000,000 591,308
2,000,000 1,182,615
5,000,000 2,956,538
10,000,000 5,913,076
20,000,000 11,826,151
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
XPF LKR
coinmill.com
100 169
200 338
500 846
1000 1691
2000 3382
5000 8456
10,000 16,912
20,000 33,823
50,000 84,558
100,000 169,117
200,000 338,233
500,000 845,584
1,000,000 1,691,167
2,000,000 3,382,335
5,000,000 8,455,836
10,000,000 16,911,673
20,000,000 33,823,346
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá