Công cụ chuyển đổi giữa Lisk (LSK) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lisk. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Lisk để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Lisk là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 11 chữ số có nghĩa.


ILS LSK
coinmill.com
2.00 0.61393
5.00 1.53482
10.00 3.06964
20.00 6.13928
50.00 15.34819
100.00 30.69639
200.00 61.39277
500.00 153.48193
1000.00 306.96385
2000.00 613.92771
5000.00 1534.81927
10,000.00 3069.63854
20,000.00 6139.27709
50,000.00 15,348.19272
100,000.00 30,696.38545
200,000.00 61,392.77089
500,000.00 153,481.92724
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LSK ILS
coinmill.com
1.00000 3.26
2.00000 6.52
5.00000 16.29
10.00000 32.58
20.00000 65.15
50.00000 162.89
100.00000 325.77
200.00000 651.54
500.00000 1628.86
1000.00000 3257.71
2000.00000 6515.43
5000.00000 16,288.56
10,000.00000 32,577.13
20,000.00000 65,154.25
50,000.00000 162,885.63
100,000.00000 325,771.25
200,000.00000 651,542.51
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá