Công cụ chuyển đổi giữa Lesotho Loti (LSL) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lesotho Loti. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Lesotho Loti để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSL có 3 chữ số có nghĩa.


ILS LSL
coinmill.com
2.00 8.30
5.00 20.75
10.00 41.50
20.00 83.01
50.00 207.51
100.00 415.03
200.00 830.05
500.00 2075.13
1000.00 4150.26
2000.00 8300.52
5000.00 20,751.31
10,000.00 41,502.62
20,000.00 83,005.23
50,000.00 207,513.08
100,000.00 415,026.16
200,000.00 830,052.31
500,000.00 2,075,130.78
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LSL ILS
coinmill.com
10.00 2.41
20.00 4.82
50.00 12.05
100.00 24.09
200.00 48.19
500.00 120.47
1000.00 240.95
2000.00 481.90
5000.00 1204.74
10,000.00 2409.49
20,000.00 4818.97
50,000.00 12,047.43
100,000.00 24,094.87
200,000.00 48,189.73
500,000.00 120,474.33
1,000,000.00 240,948.67
2,000,000.00 481,897.34
LSL tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá