Công cụ chuyển đổi giữa Lesotho Loti (LSL) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lesotho Loti. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Lesotho Loti để chuyển đổi loại tiền tệ.


Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSL có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


LSL SAR
coinmill.com
10.00 3
20.00 5
50.00 13
100.00 26
200.00 51
500.00 128
1000.00 255
2000.00 510
5000.00 1275
10,000.00 2551
20,000.00 5102
50,000.00 12,755
100,000.00 25,510
200,000.00 51,020
500,000.00 127,549
1,000,000.00 255,098
2,000,000.00 510,196
LSL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
SAR LSL
coinmill.com
2 7.84
5 19.60
10 39.20
20 78.40
50 196.00
100 392.01
200 784.01
500 1960.03
1000 3920.06
2000 7840.12
5000 19,600.30
10,000 39,200.60
20,000 78,401.21
50,000 196,003.02
100,000 392,006.04
200,000 784,012.07
500,000 1,960,030.18
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá