Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Algerian Dinar (DZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Algerian Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Algerian Dinar hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


DZD LYD
coinmill.com
100.00 1.178
200.00 2.355
500.00 5.888
1000.00 11.776
2000.00 23.552
5000.00 58.881
10,000.00 117.761
20,000.00 235.523
50,000.00 588.806
100,000.00 1177.613
200,000.00 2355.226
500,000.00 5888.064
1,000,000.00 11,776.128
2,000,000.00 23,552.255
5,000,000.00 58,880.638
10,000,000.00 117,761.275
20,000,000.00 235,522.550
DZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LYD DZD
coinmill.com
1.000 84.90
2.000 169.85
5.000 424.60
10.000 849.20
20.000 1698.35
50.000 4245.90
100.000 8491.75
200.000 16,983.50
500.000 42,458.80
1000.000 84,917.55
2000.000 169,835.10
5000.000 424,587.80
10,000.000 849,175.60
20,000.000 1,698,351.20
50,000.000 4,245,877.95
100,000.000 8,491,755.90
200,000.000 16,983,511.75
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá