Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang HoboNickel (HBN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickel hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


HBN LYD
coinmill.com
200.00 1.005
500.00 2.512
1000.00 5.024
2000.00 10.048
5000.00 25.121
10,000.00 50.242
20,000.00 100.485
50,000.00 251.212
100,000.00 502.424
200,000.00 1004.848
500,000.00 2512.121
1,000,000.00 5024.242
2,000,000.00 10,048.484
5,000,000.00 25,121.210
10,000,000.00 50,242.420
20,000,000.00 100,484.839
50,000,000.00 251,212.098
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
LYD HBN
coinmill.com
1.000 199.04
2.000 398.07
5.000 995.18
10.000 1990.35
20.000 3980.70
50.000 9951.75
100.000 19,903.50
200.000 39,807.00
500.000 99,517.50
1000.000 199,035.00
2000.000 398,070.00
5000.000 995,175.00
10,000.000 1,990,350.00
20,000.000 3,980,700.00
50,000.000 9,951,750.00
100,000.000 19,903,500.00
200,000.000 39,807,000.00
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá