Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


ILS LYD
coinmill.com
2.00 0.797
5.00 1.993
10.00 3.986
20.00 7.972
50.00 19.930
100.00 39.859
200.00 79.718
500.00 199.296
1000.00 398.592
2000.00 797.185
5000.00 1992.962
10,000.00 3985.924
20,000.00 7971.849
50,000.00 19,929.622
100,000.00 39,859.244
200,000.00 79,718.488
500,000.00 199,296.220
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LYD ILS
coinmill.com
1.000 2.51
2.000 5.02
5.000 12.54
10.000 25.09
20.000 50.18
50.000 125.44
100.000 250.88
200.000 501.77
500.000 1254.41
1000.000 2508.83
2000.000 5017.66
5000.000 12,544.14
10,000.000 25,088.28
20,000.000 50,176.57
50,000.000 125,441.42
100,000.000 250,882.83
200,000.000 501,765.66
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá