Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Iran Rial (IRR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Iran Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Iran Rial hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Iran là tiền tệ Iran (Cộng hòa Hồi giáo Iran, IR, IRN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu IRR có thể được viết Rls. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Rial Iran được chia thành 10 rials to a toman. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Rial Iran cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IRR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


IRR LYD
coinmill.com
50,000 1.651
100,000 3.302
200,000 6.605
500,000 16.512
1,000,000 33.024
2,000,000 66.049
5,000,000 165.122
10,000,000 330.243
20,000,000 660.487
50,000,000 1651.217
100,000,000 3302.434
200,000,000 6604.868
500,000,000 16,512.171
1,000,000,000 33,024.342
2,000,000,000 66,048.685
5,000,000,000 165,121.712
10,000,000,000 330,243.425
IRR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
LYD IRR
coinmill.com
1.000 30,280
2.000 60,560
5.000 151,405
10.000 302,805
20.000 605,615
50.000 1,514,035
100.000 3,028,070
200.000 6,056,140
500.000 15,140,345
1000.000 30,280,695
2000.000 60,561,385
5000.000 151,403,470
10,000.000 302,806,935
20,000.000 605,613,875
50,000.000 1,514,034,685
100,000.000 3,028,069,375
200,000.000 6,056,138,750
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá