Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


KMF LYD
coinmill.com
500.00 1.587
1000.00 3.175
2000.00 6.350
5000.00 15.875
10,000.00 31.749
20,000.00 63.499
50,000.00 158.747
100,000.00 317.493
200,000.00 634.987
500,000.00 1587.467
1,000,000.00 3174.934
2,000,000.00 6349.869
5,000,000.00 15,874.672
10,000,000.00 31,749.344
20,000,000.00 63,498.689
50,000,000.00 158,746.722
100,000,000.00 317,493.444
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LYD KMF
coinmill.com
1.000 314.95
2.000 629.95
5.000 1574.85
10.000 3149.65
20.000 6299.35
50.000 15,748.35
100.000 31,496.70
200.000 62,993.45
500.000 157,483.55
1000.000 314,967.15
2000.000 629,934.25
5000.000 1,574,835.65
10,000.000 3,149,671.35
20,000.000 6,299,342.65
50,000.000 15,748,356.65
100,000.000 31,496,713.35
200,000.000 62,993,426.65
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá