Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


KRW LYD
coinmill.com
1000 1.185
2000 2.370
5000 5.926
10,000 11.852
20,000 23.704
50,000 59.259
100,000 118.518
200,000 237.035
500,000 592.588
1,000,000 1185.176
2,000,000 2370.352
5,000,000 5925.881
10,000,000 11,851.762
20,000,000 23,703.523
50,000,000 59,258.808
100,000,000 118,517.617
200,000,000 237,035.233
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
LYD KRW
coinmill.com
1.000 844
2.000 1688
5.000 4219
10.000 8438
20.000 16,875
50.000 42,188
100.000 84,376
200.000 168,751
500.000 421,878
1000.000 843,756
2000.000 1,687,513
5000.000 4,218,782
10,000.000 8,437,564
20,000.000 16,875,128
50,000.000 42,187,821
100,000.000 84,375,642
200,000.000 168,751,284
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá