Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


LKR LYD
coinmill.com
100 0.767
200 1.534
500 3.835
1000 7.669
2000 15.339
5000 38.347
10,000 76.695
20,000 153.389
50,000 383.473
100,000 766.947
200,000 1533.893
500,000 3834.733
1,000,000 7669.467
2,000,000 15,338.933
5,000,000 38,347.334
10,000,000 76,694.667
20,000,000 153,389.334
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
LYD LKR
coinmill.com
1.000 130
2.000 261
5.000 652
10.000 1304
20.000 2608
50.000 6519
100.000 13,039
200.000 26,077
500.000 65,194
1000.000 130,387
2000.000 260,774
5000.000 651,936
10,000.000 1,303,872
20,000.000 2,607,743
50,000.000 6,519,358
100,000.000 13,038,716
200,000.000 26,077,432
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá