Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Lisk (LSK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisk hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Lisk là tiền tệ không có nước. Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LSK có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


LSK LYD
coinmill.com
1.00000 1.333
2.00000 2.666
5.00000 6.665
10.00000 13.330
20.00000 26.660
50.00000 66.651
100.00000 133.302
200.00000 266.604
500.00000 666.509
1000.00000 1333.019
2000.00000 2666.038
5000.00000 6665.094
10,000.00000 13,330.189
20,000.00000 26,660.378
50,000.00000 66,650.945
100,000.00000 133,301.890
200,000.00000 266,603.779
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
LYD LSK
coinmill.com
1.000 0.75018
2.000 1.50035
5.000 3.75088
10.000 7.50177
20.000 15.00354
50.000 37.50885
100.000 75.01769
200.000 150.03538
500.000 375.08846
1000.000 750.17691
2000.000 1500.35383
5000.000 3750.88457
10,000.000 7501.76913
20,000.000 15,003.53826
50,000.000 37,508.84566
100,000.000 75,017.69132
200,000.000 150,035.38263
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá