Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang IOTA (MIOTA)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho IOTA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào IOTA hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). The IOTA là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 12 chữ số có nghĩa.


LYD MIOTA
coinmill.com
1.000 2.9486
2.000 5.8972
5.000 14.7431
10.000 29.4862
20.000 58.9723
50.000 147.4308
100.000 294.8616
200.000 589.7232
500.000 1474.3080
1000.000 2948.6160
2000.000 5897.2321
5000.000 14,743.0802
10,000.000 29,486.1603
20,000.000 58,972.3207
50,000.000 147,430.8017
100,000.000 294,861.6033
200,000.000 589,723.2066
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
MIOTA LYD
coinmill.com
5.0000 1.696
10.0000 3.391
20.0000 6.783
50.0000 16.957
100.0000 33.914
200.0000 67.828
500.0000 169.571
1000.0000 339.142
2000.0000 678.284
5000.0000 1695.711
10,000.0000 3391.422
20,000.0000 6782.843
50,000.0000 16,957.108
100,000.0000 33,914.216
200,000.0000 67,828.431
500,000.0000 169,571.078
1,000,000.0000 339,142.156
MIOTA tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá