Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Kyat Myanmar (MMK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyat Myanmar hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa.


LYD MMK
coinmill.com
1.000 1100
2.000 2150
5.000 5400
10.000 10,800
20.000 21,600
50.000 54,050
100.000 108,100
200.000 216,200
500.000 540,450
1000.000 1,080,900
2000.000 2,161,750
5000.000 5,404,400
10,000.000 10,808,750
20,000.000 21,617,500
50,000.000 54,043,800
100,000.000 108,087,600
200,000.000 216,175,200
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
MMK LYD
coinmill.com
1000 0.925
2000 1.850
5000 4.626
10,000 9.252
20,000 18.504
50,000 46.259
100,000 92.518
200,000 185.035
500,000 462.588
1,000,000 925.176
2,000,000 1850.351
5,000,000 4625.878
10,000,000 9251.755
20,000,000 18,503.510
50,000,000 46,258.776
100,000,000 92,517.551
200,000,000 185,035.102
MMK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá