Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD MYR
coinmill.com
1.000 2.96
2.000 5.91
5.000 14.78
10.000 29.56
20.000 59.12
50.000 147.79
100.000 295.58
200.000 591.15
500.000 1477.89
1000.000 2955.77
2000.000 5911.55
5000.000 14,778.87
10,000.000 29,557.74
20,000.000 59,115.48
50,000.000 147,788.70
100,000.000 295,577.40
200,000.000 591,154.80
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
MYR LYD
coinmill.com
5.00 1.692
10.00 3.383
20.00 6.766
50.00 16.916
100.00 33.832
200.00 67.664
500.00 169.160
1000.00 338.321
2000.00 676.642
5000.00 1691.604
10,000.00 3383.209
20,000.00 6766.417
50,000.00 16,916.043
100,000.00 33,832.086
200,000.00 67,664.172
500,000.00 169,160.430
1,000,000.00 338,320.860
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá