Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NOK
coinmill.com
1.000 6.5
2.000 12.5
5.000 32.0
10.000 63.5
20.000 127.5
50.000 318.5
100.000 636.5
200.000 1273.5
500.000 3183.5
1000.000 6367.0
2000.000 12,733.5
5000.000 31,834.0
10,000.000 63,667.5
20,000.000 127,335.0
50,000.000 318,338.0
100,000.000 636,676.0
200,000.000 1,273,352.5
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
NOK LYD
coinmill.com
5.0 0.785
10.0 1.571
20.0 3.141
50.0 7.853
100.0 15.707
200.0 31.413
500.0 78.533
1000.0 157.066
2000.0 314.131
5000.0 785.329
10,000.0 1570.657
20,000.0 3141.315
50,000.0 7853.286
100,000.0 15,706.573
200,000.0 31,413.145
500,000.0 78,532.863
1,000,000.0 157,065.727
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá