Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Nepal Rupee (NPR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupee hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 6 chữ số có nghĩa.


LYD NPR
coinmill.com
1.000 81.95
2.000 163.90
5.000 409.80
10.000 819.60
20.000 1639.20
50.000 4098.00
100.000 8195.95
200.000 16,391.90
500.000 40,979.80
1000.000 81,959.55
2000.000 163,919.10
5000.000 409,797.80
10,000.000 819,595.55
20,000.000 1,639,191.15
50,000.000 4,097,977.80
100,000.000 8,195,955.65
200,000.000 16,391,911.30
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
NPR LYD
coinmill.com
100.00 1.220
200.00 2.440
500.00 6.101
1000.00 12.201
2000.00 24.402
5000.00 61.006
10,000.00 122.011
20,000.00 244.023
50,000.00 610.057
100,000.00 1220.114
200,000.00 2440.228
500,000.00 6100.570
1,000,000.00 12,201.140
2,000,000.00 24,402.279
5,000,000.00 61,005.699
10,000,000.00 122,011.397
20,000,000.00 244,022.795
NPR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá