Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


LYD PLN
coinmill.com
1.000 2.79
2.000 5.58
5.000 13.94
10.000 27.88
20.000 55.76
50.000 139.40
100.000 278.80
200.000 557.61
500.000 1394.02
1000.000 2788.04
2000.000 5576.08
5000.000 13,940.20
10,000.000 27,880.41
20,000.000 55,760.81
50,000.000 139,402.03
100,000.000 278,804.06
200,000.000 557,608.12
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
PLN LYD
coinmill.com
2.00 0.717
5.00 1.793
10.00 3.587
20.00 7.173
50.00 17.934
100.00 35.867
200.00 71.735
500.00 179.337
1000.00 358.675
2000.00 717.350
5000.00 1793.374
10,000.00 3586.748
20,000.00 7173.497
50,000.00 17,933.742
100,000.00 35,867.484
200,000.00 71,734.967
500,000.00 179,337.418
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá