Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Serbia Dinar (RSD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia Dinar hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD RSD
coinmill.com
1.000 75.0
2.000 150.0
5.000 375.0
10.000 750.0
20.000 1500.5
50.000 3751.0
100.000 7502.0
200.000 15,004.0
500.000 37,509.5
1000.000 75,019.5
2000.000 150,038.5
5000.000 375,097.0
10,000.000 750,193.5
20,000.000 1,500,387.0
50,000.000 3,750,967.5
100,000.000 7,501,935.5
200,000.000 15,003,870.5
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
RSD LYD
coinmill.com
100.0 1.333
200.0 2.666
500.0 6.665
1000.0 13.330
2000.0 26.660
5000.0 66.649
10,000.0 133.299
20,000.0 266.598
50,000.0 666.495
100,000.0 1332.989
200,000.0 2665.979
500,000.0 6664.947
1,000,000.0 13,329.894
2,000,000.0 26,659.787
5,000,000.0 66,649.468
10,000,000.0 133,298.937
20,000,000.0 266,597.873
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá