Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Sudan Pound (SDG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pound hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SDG
coinmill.com
1.000 31.87
2.000 63.74
5.000 159.36
10.000 318.71
20.000 637.42
50.000 1593.55
100.000 3187.11
200.000 6374.22
500.000 15,935.55
1000.000 31,871.10
2000.000 63,742.19
5000.000 159,355.48
10,000.000 318,710.97
20,000.000 637,421.94
50,000.000 1,593,554.84
100,000.000 3,187,109.69
200,000.000 6,374,219.38
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
SDG LYD
coinmill.com
50.00 1.569
100.00 3.138
200.00 6.275
500.00 15.688
1000.00 31.376
2000.00 62.753
5000.00 156.882
10,000.00 313.764
20,000.00 627.528
50,000.00 1568.820
100,000.00 3137.639
200,000.00 6275.278
500,000.00 15,688.196
1,000,000.00 31,376.391
2,000,000.00 62,752.782
5,000,000.00 156,881.955
10,000,000.00 313,763.911
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá