Công cụ chuyển đổi giữa Libyan Dinar (LYD) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Libyan Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


LYD SEK
coinmill.com
1.000 6.84
2.000 13.68
5.000 34.20
10.000 68.40
20.000 136.81
50.000 342.02
100.000 684.03
200.000 1368.07
500.000 3420.17
1000.000 6840.34
2000.000 13,680.68
5000.000 34,201.71
10,000.000 68,403.42
20,000.000 136,806.83
50,000.000 342,017.08
100,000.000 684,034.17
200,000.000 1,368,068.33
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
SEK LYD
coinmill.com
5.00 0.731
10.00 1.462
20.00 2.924
50.00 7.310
100.00 14.619
200.00 29.238
500.00 73.096
1000.00 146.192
2000.00 292.383
5000.00 730.958
10,000.00 1461.915
20,000.00 2923.831
50,000.00 7309.576
100,000.00 14,619.153
200,000.00 29,238.306
500,000.00 73,095.764
1,000,000.00 146,191.528
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá